🅐 Learn: E11- Unit 5- Getting started

cause

(n) nguyên nhân

consequence

(n) hậu quả, kết quả

global warming

(n) sự nóng lên toàn cầu

remind

(v) nhắc

increase

(v) tăng lên

temperature

(n) nhiệt độ

atmosphere

(n) khí quyển

burn - burnt

(v) đốt cháy

fossil fuel

(n) nhiên liệu hóa thạch

carbon dioxide

(n) khí cacbonic (CO2)

greenhouse gas

(n) khí nhà kính

heat-trapping

(adj) giữ nhiệt

escape

(v) thoát ra

space

(n) không gian

greenhouse effect

(n) hiệu ứng nhà kính

polar ice caps

(n) các chỏm băng ở 2 cực

human activities

(nphr) các hoạt động của con người

pollutant

(n) chất gây ô nhiễm

sea level

(n) mực nước biển

refer to

(v) đề cập đến, miêu tả hoặc liên quan đến

produce

(v) sản xuất, tạo ra

release

(v) thả ra, thải ra

melt

(v) tan chảy

negative

(adj) tiêu cực

flood

(n) lũ lụt

Result:
1
/25
  


Speak

Your name: ? [Not you?]