🅐 Learn: ANH11- UNIT9- COMMUNNICATION AND CULTURE/CLIL

sympathize

thông cảm

what a pity

thật đáng tiếc

promise

hứa

bullied

bị bắt nạt

victim

nạn nhân

suffering from

chịu đựng

bullying

sự bắt nạt

experience

kinh nghiệm

sympathy

sự thông cảm

go on

tiếp tục

take care of

chăm sóc

express

bày tỏ

disappointment

sự thất vọng

community project

sự án cộng đồng

preparing

chuẩn bị

shame

sự xấu hổ

disappointing

thất vọng

growing up

lớn lên

Dealing with

giải quyết

social

thuộc xã hội

Carry out

tiến hành

research

nghiên cứu

anxiety

lo lắng

teenagers

thanh thiếu niên

depression

trầm cảm

pressure

áp lực

experienced

có kinh nghiệm

form

hình thành

Cyberbullying

khủng bố qua mạng internet

poverty

sự nghèo đói

struggle

đấu tranh

major

chính

poverty line

mức nghèo đói

survey

khảo sát

suggest

đề nghị

provided

cung cấp

avoid

tránh

Result:
1
/37
  


Speak

Your name: ? [Not you?]