🅐 Learn: UNIT 12: WORDS EASILY CONFUSED

protect (v)

- bảo vệ/giữ ai toàn cho ai hay vật gì

rescue (v)

- giải cứu, giải thoát, cứu nguy

save (v)

- cứu, cứu nguy

support (v)

- ủng hộ/cổ vũ/khuyến khích/ hỗ trợ (tiền, vật dụng cần thiết,…) để giúp đỡ ai đó

secure (v)

- bảo đảm, bảo vệ

defend (v)

- bảo vệ ai đó, vật gì đó khi họ bị tấn công

guard (v)

- canh gác, coi chừng, trông chừng

injure (v)

- gây ra những thương tổn về thể xác, thường là do tai nạn.

wound (v)

- làm thương ai bằng vũ khí

hurt (v)

- làm đau/làm tổn thương tinh thần; gây ra cảm giác đau đớn

collapse (v)

- đổ, sập, sụp đổ

harm (v)

- làm hại, gây hại, làm tổn thương

damage (v)

- phá huỷ, phá hoại, gây ra thiệt hại

injury (n)

- sự tổn thương, tổn hại (do tại nạn)

pain (n)

- sự đau đớn

ache (n)

- sự đau nhức

endanger (v)

- gây nguy hiểm

risk (v)

- liều, đánh liều/mạo hiểm

threaten (v)

- đe doạ, hăm doạ

warn (v)

- báo trước/cảnh báo

illness (n)

- sự đau ốm

disease (n)

- bệnh ảnh hưởng đến con người động vật, thực vật (thường gây ra bởi sự nhiễm trùng)

infection (n)

- sự nhiễm trùng

sickness (n)

- căn bệnh, loại bệnh nào đó

weakness (n)

- cảm thấy không khoẻ

accident (n)

- sự rủi ro, tai nạn

incident (n)

- việc tình cờ xảy ra (bất ngờ)

cure (v)

- chữa bệnh, điều trị (chữa khỏi hoàn toàn)

heal (v)

- lành lại/làm lành (vết thương dần trở nên tốt hơn và biến mất)/ chữa khỏi bệnh cho ai đó

treat (v)

- cung cấp sự chăm sóc, quan tâm về mặt y tế đến ai đó (quá trình chữa bất kỳ loại bệnh tật nào)

recover (v)

- bình phục, phục hồi

overcome (v)

- vượt qua, khắc phục (khó khăn)

sensible (adj)

- có tính xét đoán, có khả năng đánh giá tốt, có óc phán đoán

sensitive (adj)

- nhạy cảm, dễ dàng bị ảnh hưởng bởi điều gì đó

sensational (adj)

- rất tốt, tuyệt vời

emotional (adj)

- cảm động, xúc động

produce (v)

- làm, sản xuất, chế tạo (với số lượng lớn)

develop (v)

- phát triển, mở mang, mở rộng

increase (v)

- tăng, tăng lên, lớn thêm (về số lượng, giá trị,…)

build up (vphr)

- tăng lên, tăng thêm (sức mạnh, số lượng)

create (v) /kriˈeɪt/

- tạo, tạo ra, tạo nên, sáng tạo

progress (n, v)

- sự phát triển, sự tiến bộ/ tiến tới, tiến bộ, phát triển

advance (v)

- tiến bộ, cải tiến (công nghệ)

improve (v)

- cải thiện, cải tiến, tiến bộ

reduce (v)

- giảm, giảm bớt, hạ

decrease (v)

- giảm bớt, làm suy giảm

destroy (v)

- phá , phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt

drop (v)

- rơi, rớt xuống hoặc làm cho cái gì tự rơi xuống/ giảm xuống, hạ xuống

lower (v)

- giảm, hạ xuống, giảm giá trị

demolish (v)

- phá huỷ; đánh đổ (toà nhà )

fall (v)

- rơi, rơi xuống (tự rơi xuống)/ giảm, hạ xuống

Result:
1
/51
  


Speak

Your name: ? [Not you?]