🅐 Learn: UNIT 8 : COLLOCATIONS/EXPRESSIONS

put a stop to sth

- dừng lại

put pressure on sb

- tạo áp lực lên ai đó

put blame on sb

- đổ lỗi cho ai đó

put effort into

- cố gắng làm gì

set fire to sth

- phóng hỏa

set an example

- làm gương tốt

set the table

- chuẩn bị bàn ăn

set foot in

- đi đến đâu đó

set the alarm clock

- đặt báo thức

set standards

- đặt tiêu chuẩn

set eyes on

- trông thấy ( lần đầu )

set sbd the task

- phân công cho ai đó công việc

set free

- thả tự do

set a date

- định ngày tháng cho việc gì đó

shake hands with sb

- bắt tay với ai đó

shake sbd’s head

- lắc đầu ( thất vọng )

leave a message

- để lại tin nhắn

lose interest in

- mất hứng thú về việc gì đó

lose a competition

- thua cuộc thi

lose money

- mất tiền

lose weight

- giảm cân

lose one’s job

- mất việc

lose contact

- mất liên lạc

lose control (over)

- mất kiểm soát việc gì đó

lose one’s temper

- tức giận

lose patience

- mất kiên nhẫn

lose one’s way

- lạc đường

miss a chance

- bỏ lỡ cơ hội

miss a person

- nhớ một người

miss a class

- trễ lớp

miss a train/plane etc

- nhỡ chuyến tàu/bay ….

miss a/one’s turn

- bỏ lỡ lượt

miss a meeting

- bỏ lỡ cuộc họp

miss a match

- bỏ lỡ trận đấu

miss an opportunity

- bỏ lỡ cơ hội

out of the way

- hoàn thành/được giải quyết

under way

- bắt đầu tiến hành

by the way

- nhân tiên

on the way

- Trên đường đi

way ahead

- biết trước ai đó

one way or another

- bằng bất cứ giá nào

there’s no way

- không còn cách nào

make one’s way to

- đi đến đâu đó

have it one’s way

- làm theo ý ai đó

come a long way

- đạt nhiều tiến bộ

way of thinking

- cách nghĩ

way of life

- cách sống

Result:
1
/47
  


Speak

Your name: ? [Not you?]