put a stop to sth
- dừng lại
put a stop to sth
- dừng lại
put pressure on sb
- tạo áp lực lên ai đó
put blame on sb
- đổ lỗi cho ai đó
put effort into
- cố gắng làm gì
set fire to sth
- phóng hỏa
set an example
- làm gương tốt
set the table
- chuẩn bị bàn ăn
set foot in
- đi đến đâu đó
set the alarm clock
- đặt báo thức
set standards
- đặt tiêu chuẩn
set eyes on
- trông thấy ( lần đầu )
set sbd the task
- phân công cho ai đó công việc
set free
- thả tự do
set a date
- định ngày tháng cho việc gì đó
shake hands with sb
- bắt tay với ai đó
shake sbd’s head
- lắc đầu ( thất vọng )
leave a message
- để lại tin nhắn
lose interest in
- mất hứng thú về việc gì đó
lose a competition
- thua cuộc thi
lose money
- mất tiền
lose weight
- giảm cân
lose one’s job
- mất việc
lose contact
- mất liên lạc
lose control (over)
- mất kiểm soát việc gì đó
lose one’s temper
- tức giận
lose patience
- mất kiên nhẫn
lose one’s way
- lạc đường
miss a chance
- bỏ lỡ cơ hội
miss a person
- nhớ một người
miss a class
- trễ lớp
miss a train/plane etc
- nhỡ chuyến tàu/bay ….
miss a/one’s turn
- bỏ lỡ lượt
miss a meeting
- bỏ lỡ cuộc họp
miss a match
- bỏ lỡ trận đấu
miss an opportunity
- bỏ lỡ cơ hội
out of the way
- hoàn thành/được giải quyết
under way
- bắt đầu tiến hành
by the way
- nhân tiên
on the way
- Trên đường đi
way ahead
- biết trước ai đó
one way or another
- bằng bất cứ giá nào
there’s no way
- không còn cách nào
make one’s way to
- đi đến đâu đó
have it one’s way
- làm theo ý ai đó
come a long way
- đạt nhiều tiến bộ
way of thinking
- cách nghĩ
way of life
- cách sống