🅛 Connection: BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC - IRREGULAR VERBS (1-20)

có giá là
đến, đi đến
bắt, chụp
trở nên
chọn, lựa
lặn; lao xuống
choose - chose - chosen
cost - cost - cost
catch - caught - caught
burn - burnt -burnt
awake - awoke - awoken
bleed - bled - bled
bring - brought - brought
come - came - come
do - did - done
cut - cut - cut
become - became - become
dive - dived - dived
làm
cắt, chặt
mang đến
chảy máu
đánh thức, thức
đốt, cháy


Your name: ? [Not you?]