In the past
Ngày xưa
In the past
Ngày xưa
Include sb/ st in
Tính đến/ Kể cả ai/ cái gì vào
Lead to = result in
Dấn tới
Make st clear to sb
Giúp ai hiểu cái gì
Make way/ room for
Nhường chỗ, dọn chỗ cho
Mention doing st
Đề cập tới việc được làm gì
Point out
Chỉ ra
Praise sb for st/ doing st
Ca ngợi ai về điều gì/ vì đã làm gì
Recall doing st
Hồi tưởng lại đã làm gì
Regret to do st
Lấy làm tiếc khi phải làm gì
Regret doing st
Hối tiếc vì đã làm gì
Remember to do st
Nhớ phải làm gì
Remember doing st
Nhớ đã làm gì
Suspect sb of doing st
Nghi ngờ ai làm gì
Take in = absorb
Hấp thụ, hít vào
Thank sb for st/ doing st
Cảm ơn ai vì cái gì/ vì đã làm gì
Upset the ecological balance
Làm mất cân bằng sinh thái
Use up st
Dùng hết/ dùng cạn kiệt cái gì
Warn sb about st
Cảnh báo ai về điều gì
Warn sb against doing st = warn sb not to do st
Cảnh báo ai không làm gì