🅖 UNIT 30: WORD FORMS

(n) sự giảm
(n) thợ làm bánh mì
(adj) nhạy cảm, dễ bị tổn thương
(n) sự đau nhức
(n) nghệ thuật nấu ăn
(v) giảm
(n) cân nặng
(v) định làm gì
(v) nướng
(v) cân
(n) nồi cơm điện
(adj) cố tình, cố ý, có chủ ý
(n) thuốc
(adj) đau đớn
(adj) không đau đớn
(v) chạy bộ
(n) người chạy bộ
(v) bẻ cong, làm cong
(n) ý định
(v) nấu ăn; (n) đầu bếp
cook
baker
painful
reduce
medicine
jogger
weigh
pain
jog
reduction
bend
weight
painless
sensitive
intention
cookery
bake
intend
intentional
cooker

Your name: ? [Not you?]