🅖 G7 UNIT 7.2: TRAFFIC

nóc xe, mái nhà
người sử dụng đường bộ
xe cộ, phương tiện giao thông
lên xe
xuống xe
hành khách
đỗ xe
tay lái, ghi đông
phạt
sự an toàn
dấu hiệu, tín hiệu
giờ cao điểm
vạch kẻ cho người đi bộ sang đường
gập ghềnh, mấp mô
sự an toàn
bay, lái máy bay, đi trên máy bay
người đi bộ
khoảng cách, quãng đường
buộc, thắt
phạt
fasten
vehicle
fine (v)
roof
safety (n)
road user
signal
safety
passenger
fine
distance
fly (v)
get on
bumpy (adj)
pedestrian (n)
park
zebra crossing
get off
rush hour
handlebars

Your name: ? [Not you?]