🅐 Learn: E12 UNIT 9 COLLOCATIONS/ PHRASES

flight attendant

tiếp viên hàng không

repair worker

thợ sửa chữa

social worker

người làm công tác xã hội

content creator

người sáng tạo nội dung

data detective

người quản lý số liệu

customer service

dịch vụ khách hàng

employment agency

đại lý việc làm

specialty training

đào tạo chuyên môn

ageing population

dân số già

high season

mùa cao điểm

teaching certificate

chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm

coding skill

kỹ năng lập trình

job vacancy

vị trí tuyển dụng

work experience

kinh nghiệm làm việc

CV (curriculum vitae)

sơ yếu lí lịch

look forward to

trông mong

look down on

coi thường

keep up with

theo kịp với

cut down on

cắt giảm

get through to

liên lạc được với

get on with

thân thiết với

live up to

làm theo mong muốn, kỳ vọng của ai đó

go in for

đam mê, theo đuổi (sở thích)

adapt to

thích nghi với

pursue one's passion for

theo đuổi niềm đam mê

develop soft skills

phát triển các kỹ năng mềm

deal with stressful situations

đối phó với các tình huống căng thẳng

gain work experience

có được kinh nghiệm làm việc

have an outgoing personality

có tính cách hướng ngoại

take into account

cân nhắc, xem xét

on the job

trong công việc

Result:
1
/31
  


Speak

Your name: ? [Not you?]