🅐 Learn: E12 UNIT 10 COLLOCATIONS/ PHRASES

in advance

trước

a variety of

nhiều

a range of

một loạt

adult education

giáo dục cho người lớn

book summary

bản tóm tắt cuốn sách

career development

sự phát triển sự nghiệp

continuing education

giáo dục thường xuyên

distance learning

học từ xa

employment opportunity

cơ hội việc làm

face-to-face class

lớp học trực tiếp

learning community

cộng đồng học tập

learning goal

mục tiêu học tập

lifelong learner

người học suốt đời

lifelong learning

học tập suốt đời

martial art

võ thuật

Molecular Biology

ngành sinh học phân tử

mountain climbing

leo núi

night school

lớp học buổi tối (cho người lớn)

professional development

sự phát triển nghề nghiệp

remote learning

học từ xa

role model

hình mẫu

thinking skill

kỹ năng tư duy

vocational school

trường dạy nghề

boost one's memory

tăng cường trí nhớ

broaden one's horizon

mở rộng tầm mắt

get qualifications

có được bằng cấp

keep one's mind sharp

giữ cho đầu óc nhạy bén

stay connected

giữ liên lạc

stay informed

được thông báo, được cung cấp thông tin

brush up

ôn lại, học lại

engage in

tham gia vào

keep on

tiếp tục

take up

bắt đầu một sở thích hoặc công việc nào đó

type up

gõ chữ

work on

làm về

Result:
1
/35
  


Speak

Your name: ? [Not you?]