🅖 UNIT 4: WORDS EASILY CONFUSED

(v) đến nơi
(n) đường đi, quãng đường
(n) căn phòng
(n) sự đi lại, sự đi du lịch
(v) lái, cưỡi
(n) địa điểm, điểm đến
(n) vị trí (của một người, vật)
(n) đường phố
(v) đi lại, di chuyển,
(adj) khác nhau
(v) tìm về, đem về
(v) dẫn tới, dẫn đầu, tiên phong
(adj) thuộc về nước ngoài
(n) cuộc tham quan du ngoạn (thường ngắn và có tổ chức cho một nhóm người)
(v) đến, tới
(n) lộ trình, đường đi
(v) đi đến
(n) quãng đường đi, cuộc hành trình (dài ngày)
(v) dời, chuyển
(n) vị trí xác định, cụ thể
lead
route
fetch
room
come
journey
way
street
ride
point
get
position
excursion
travel
arrive
foreign
different
location
transfer
travel

Your name: ? [Not you?]