🅐 Learn: (Nghé) FED 13_Pronouns

This is an apple

Đây là quả táo

That is an apple

Đó là một quả táo

This is a pencil

Đây là một cây bút chì

That is a pencil

Đó là một cây bút chì

This is a ruler

Đây là một cái thước kẻ

That is a ruler

Đó là một cái thước kẻ

This is a snake

Đây là một con rắn

That is a snake

Đó là một con rắn

This is a book

Đây là một quyển sách

That is a book

Đó là một quyển sách

This is a ring

Đây là một chiếc nhẫn

That is a ring

Đó là một chiếc nhẫn

This is a snail

Đây là một con ốc sên

That is a snail

Đó là con ốc sên

This is a carrot

Đây là một củ cà rốt

That is a carrot

Đó là một củ cà rốt

This is an eggplant

Đây là một quả cà tím

That is an eggplant

Đó là một quả cà tím

This is a chestnut

Đây là hạt dẻ

That is a chestnut

Đó là hạt dẻ

This is a beetle

Đây là một con bọ

That is a beetle

Đó là một con bọ

This is a cucumber

Đây là một quả dưa chuột

That is a cucumber

Đó là một quả dưa chuột

This is a pillow

Đây là một cái gối

That is a pillow

Đó là một cái gối

This is a telephone

Đây là một chiếc điện thoại

That is a telephone

Đó là một chiếc điện thoại

This is a glove

Đây là một chiếc găng tay

That is a glove

Đó là một chiếc găng tay

This is a turtle

Đây là một con rùa

That is a turtle

Đó là một con rùa

Result:
1
/32
  


Speak

Your name: ? [Not you?]