Result:
1
/17
take care of
(phr.v): chăm sóc
be unable to
(v.phr): không thể đọc
challenge
(v): thách thức
be forced to
(v.phr): buộc phải
protect someone from something
(v.phr): bảo vệ ai đó khỏi cái gì
domestic violence
(n.phr): bạo lực gia đình
child marriage
(n.phr): kết hôn trẻ em
give birth
(v.phr): sinh con
uneducated
(adj): thất học
stay long
(v.phr): ở lại lâu hơn
be less likely to
(v.phr): ít có khả năng
higher salary
(n.phr): lương cao hơn
community
(n): cộng đồng
earn
(v): kiếm tiền
tend to
(v.phr): có xu hướng
achieve
(v): đạt được
lead to
(v.phr): dẫn đến