🅖 UNIT 1: SPEAKING

(n) đứa trẻ, children (npl) những đứa trẻ
(a) cần thiết
cả hai
(v) đồng ý với
(n) lý do
(n) đứa trẻ con, thằng bé
(a) hữu ích
(n) dự án
(v) cần
(v) làm vỡ
(n) ý tưởng
(n) người lớn
(v) làm hỏng, làm hại
(a) cơ bản
(ph v) lớn lên
reason
agree with
damage
project
useful
necessary
both
break
idea
kid
child
grow up
adult
need
basic

Your name: ? [Not you?]