🅐 Learn: (Nghé) FED 15

a cold

cảm lạnh

a backache

đau lưng

an earache

đau tai

a runny nose

sổ mũi

a fever

một cơn sốt

a stomachache

cơn đau bụng

a headache

đau đầu

a cough

ho

a sore throat

đau họng

a broken leg

một cái chân bị gãy

a cut

một vết cắt

a toothache

đau răng

He is a cook

Anh ấy là một đầu bếp

she is a dentist

Cô ấy là nha sỹ

He is a doctor

Anh ấy là một bác sĩ

She is a bus driver

Cô ấy là tài xế xe buýt

He is a famer

Anh ấy là một nông dân

He is a fire fighter

Anh ấy là một lính cứu hỏa

He is a fisherman

Anh ấy là một ngư dân

She is a nurse

Cô ấy là một y tá

He is a pilot

Anh ấy là một phi công

He is a police officer

Anh ấy là một cảnh sát viên

She is a student

Cô ấy là một sinh viên

She is a teacher

Cô ấy là giáo viên

eleven

11

twelve

12

thirteen

13

fourteen

14

fifteen

15

sixteen

16

seventeen

17

eighteen

18

nineteen

19

twenty

20

Result:
1
/34
  


Speak

Your name: ? [Not you?]