(n): đề xuất
(n) thùng
(v) tổ chức
(n.phr): thu gom chất thải
(n) trạm xe buýt
Tóm lại
(v) thành lập, bổ sung thêm
(adj.phr): an toàn
(v) trồng
(n): hành động
(v) cải thiện
khuyến khích ai làm gì
(n)/ environmental (a)/ environmentally (adv) môi trường
= for instance: ví dụ