🅐 Learn: UNIT 2: TOPIC VOCABULARY IN CONTRAST

voyage

chuyến đi biển

journey

cuộc hành trình

trip

chuyến du ngoạn

travel

đi lại

excursion

cuộc đi chơi, tham quan

view

phong cảnh từ 1 góc nào đó

sight

cảnh chung chung

world

thế giới

earth

trái đất

area

vùng, khu vực

territory

lãnh thổ, địa bàn

season

mùa

period

kì, thời kì, tiết học

fare

tiền tàu xe, tiền vé

ticket

fee

Phí, học phí

miss

bỏ lỡ

lose

làm mất

take

đưa đi, cầm đi

bring

mang (bên mình)

go

đi

book

đặt (vé / phòng)

keep

giữ

arrive

đến

reach

đến

live

sống (lâu dài)

stay

ở lại

border

biên giới

edge

mép

line

đường kẻ, đường thẳng

length

chiều dài

distance

khoảng cách

guide

hướng dẫn

lead

dẫn dắt

native

bản ngữ

home

nhà

Result:
1
/36
  


Speak

Your name: ? [Not you?]