🅖 REVIEW 1

thân thiện với môi trường
(n) phương pháp
(n) nước
nhưng (chỉ sự tương phản, đối lập)
đồ tạp hóa
chơi các nhạc cụ
giảm lượng khí thải carbon
(n) chất lỏng
(n) diễn viên nam
và (thêm thông tin)
(n) trụ cột tài chính
(v) sáng tạo
(v) tạo ra
sự giặt giũ
(n) nhạc sĩ
khán giả
biểu diễn
(n) giải thưởng
(v) cung cấp
(v) đối xử
play musical instruments
breadwinner
Eco-friendly
water
Award
and
reduce carbon footprint
but
groceries
Liquid
treat
perform
laundry
create
Actor
Method
audience
Provide
Create
Musician

Your name: ? [Not you?]