🅛 Connection: UNIT 8 : WORDS EASILY CONFUSED

Lựa chọn (đơn thuần là hành động dựa trên 2 phương án có sẵn)
Chấp thuận (điều gì đó tốt, phù hợp, hay đi với giới từ “of”)
Thu thập
Báo cáo, tường thuật
đảm bảo khả năng việc gì đó xảy ra là cao.
Đồng ý, ưng thuận (được yêu cầu làm, hành động hay quan điểm)
Collect
Recommend
Ensure
Choice
Publish
Reveal
Insure
Gather
Report
Responsible
Approve
Agree
Tiết lộ
Có trách nhiệm
khuyến nghị (đưa ra suy nghĩ của bản thân về việc mà ai đó nên làm.)
Bảo hiểm, hỗ trợ tài chính khi có điều không may xảy ra
Xuất bản
Tụ tập, tập hợp


Your name: ? [Not you?]