🅐 Learn: UNIT 4: PHRASAL VERBS

bring forward

- dời lên sớm hơn (lịch trình)

carry on

- tiếp tục

get round to

- bắt đầu làm gì (sau một thời gian dài chuẩn bị)

get up to

- làm điều gì đó (mà bạn không nên làm)

go in for

- tham gia (cuộc đua, cuộc thi)

go off

- không thích nữa

join in

- tham gia vào

knock out

- đánh bại

look out

- cẩn thận, coi chừng

pull out

- rút khỏi, rút lui

put off

- trì hoãn, hoãn lại, hủy

put up with

- chịu đựng

take to

- bắt đầu (thích, một thói quen)

take up

- bắt đầu (môt sở thích, môn thể thao)

Result:
1
/14
  


Speak

Your name: ? [Not you?]