disgusted by
- chán ghét, phẫn nộ
disgusted by
- chán ghét, phẫn nộ
disgusted at
- chán ghét, phẫn nộ
envious of
- ghen tị
guilty of
- có tội/phạm tội
guilty about
- cảm thấy có lỗi
patient with
- kiên nhẫn, nhẫn nại
popular with
- phổ biến, nổi tiếng
shocked by
- bị sốc, bất ngờ
shocked at
- bị sốc, bất ngờ
suspicious of
- nghi ngờ
a reason for
- nguyên nhân cho việc gì đó
a threat to sb
- mối đe doạ tới
accuse sb of sth
- bị buộc tội
arrest sb for sth
- bắt ai vì tội gì/ làm gì
blame sb for sth
- trách móc/đổ lỗi ai vì việc gì
put the blame on sb for sth
- đổ lỗi cho ai đó vì điều gì
get the blame for sth
- nhận cáo buộc, chịu trách nhiệm hoặc nhận lỗi lầm về việc gì.
take the blame for sth
- nhận cáo buộc, chịu trách nhiệm hoặc nhận lỗi lầm về việc gì.
dream about
- những hình ảnh bạn nhìn thấy trong giấc ngủ, giấc mơ khi bạn ngủ.
dream of
- ước mơ (giấc mơ) của bạn về điều gì, điều mà bạn mong muốn, hi vọng trở thành sự thật, là mục tiêu của bạn.
escape from
- trốn thoát/ thoát khỏi
fight with sb about sth
- đánh nhau
forget about sth
- quên/không bận tâm
lie to sb about sth
- nói dối về điều gì
sentence sb to
- tuyên án/kết án (đưa ra phán quyết với đối tượng bị buộc tội)