litter
(v) vứt rác bừa bãi; (n) rác (rác vứt bừa bãi nơi công cộng (chai lọ, giấy gói kẹo, vv.))
litter
(v) vứt rác bừa bãi; (n) rác (rác vứt bừa bãi nơi công cộng (chai lọ, giấy gói kẹo, vv.))
orphanage
(n) trại trẻ mồ côi
project
(n) dự án
charity
(n) từ thiện
pick up
(vphr) nhặt
donate
(v) quyên tặng
recycle
(v) tái chế
collect
(v) sưu tầm, thu gom
exchange
(v, v) trao đổi
volunteer
(v, n) tình nguyện, người tình nguyện
provide
(v) cung cấp
encourage
(v) khuyến khích, động viên
homeless
(adj) vô gia cư
lonely
(adj) cô đơn
rural
(adj) thuộc về nông thôn
mountainous
(adj) thuộc về miền núi
community service
(nphr) dịch vụ cộng đồng
nursing home
(nphr) nhà dưỡng lão
plastic bottle
(nphr) chai nhựa
raise money
(vphr) gây quỹ
plant trees
(vphr) trồng cây
meet up
(v) gặp gỡ (có dự định và sắp xếp)
board game
(n) trò chơi cờ bàn
community
(n) cộng đồng
Sounds like great work!
(phrase) nghe có vẻ tuyệt vời!
tutor
(n) gia sư, (v) dạy kèm
used paper
(n) giấy đã qua sử dụng
water
(n) nước, (v) tưới nước
primary school
(n) trường tiểu học
environment
(n) môi trường
take care of
(v) chăm sóc
thousands of
(n) hàng ngàn ...
the elderly
(n) người già - elderly (adj)
patient
(n) bệnh nhân
playground
(n) sân chơi
thank-you card
(n) thiệp cảm ơn
flooded area
(n) khu vực bị ngập lụt
wonderful
(adj) tuyệt vời
clean-up activity
(n) hoạt động dọn dẹp
through
(prep) qua
monthly
(adj) hàng tháng = every month
proud
(adj) tự hào
allow somebody to do something
(v) cho phép ai đó làm gì
receive - give
(v) nhận >< (v) cho
postcard
(n) bưu thiếp
rubbish
(n) rác (rác thải nói chung, thường là rác sinh hoạt (rác từ nhà bếp, giấy, nhựa, vv.))
recent
(adj) gần đây
bamboo
(n) tre
sell-sold
(v) bán - đã bán
bring-brought
(v) mang - đã mang
solve
(v) giải quyết
laugh- laughter
(v) cười (n) tiếng cười
often
(adv) thường xuyên
express
(v) bày tỏ
together
(adv) cùng nhau
magic
(adj) kỳ diệu
power
(n) sức mạnh
medicine
(n) thuốc
visit
(v/n) thăm
knowledge
(n) kiến thức
experience
(n) kinh nghiệm
factor
(n) yếu tố, nhân tố