🅐 Learn: E7- GS- Unit 5: Food and drink

menu

(n) thực đơn

order

(n) đơn đặt hàng, (v) đặt hàng, gọi món

restaurant

(n) nhà hàng

teaspoon

(n) cái thìa canh

tablespoon

(n) cái muỗng canh

recipe

(n) công thức nấu ăn

carton

(n) thùng carton

mealtime

(n) giờ ăn

roast

(v) nướng

fry

(v) chiên, rán

heat

(v) hâm nóng

serve

(n) phục vụ

prepare

(v) sửa soạn, chuẩn bị + (FOR) ...

tasty = delicious

(adj) ngon miệng

bitter

(adj) đắng

sour

(adj) chua

sweet

(adj) ngọt

salty

(adj) mặn - salt (n): muối

spicy

(adj) cay

organic food

(nphr) thực phẩm hữu cơ

instant noodle

(n) bún/mì ăn liền

pepper

(n) hạt tiêu

hot dog

(n) bánh mì kẹp xúc xích

onion

(n) hành tây

honey

(n) mật ong

toast

(n) bánh mì nướng, (v) nướng bằng nhiệt từ (thường là nướng bánh mì cho khô và giòn)

sausage

(n) xúc xích

pork

(n) thịt lợn

beef

(n) thịt bò

pizza

(n) bánh piza

sandwich

(n) bánh mì sandwich

biscuit

(n) bánh quy

vegetable

(n) rau xanh

shrimp

(n) tôm

crab

(n) cua

squid

(n) mực

spring rolls

(n) nem

omelette

(n) trứng ốp la

fish sauce

(n) nước mắm

coffee

(n) cà phê

mineral water

(n) nước khoáng

lemonade

(n) nước chanh

winter melon

(n) bí đao

millilitre = milliliter

(n) mililít * litre= liter (n) lít

try

(v) thử

ingredient

(n) nguyên liệu

taste

(n) vị, mùi vị

broth

(n) nước dùng

stew

(n) món hầm, (v) hầm

a variety of

(n) nhiều loại

boneless

(adj) không xương

common

(adj) phổ biến

slice

(n) lát

eel soup

(n) súp lươn

unit of measurement

(n) đơn vị đo lường

dish

(n) món ăn

flour

(n) bột mì

Result:
1
/57
  


Speak

Your name: ? [Not you?]