🅖 PHRASAL VERB-UNIT 2-TA9HE10NAM

dường như, xem như
ghi chép, đàn áp
kiểm tra, đi qua
cởi (quần áo); lấy đi, cuốn đi
thay đồ
làm xong, vượt qua
tắt (công tắc)
làm cho ai cảm thấy vui hơn
kéo xuống, lật đổ
tiếp tục làm
dẫn ai đi vòng quanh
lớn lên
xin việc
nêu lên, dựng lên
tiến bộ
tiếp tục
đến
set up
turn up
turn off
think something over
grow up
get over
dress up
pull down
go over
put down
go on with
take off
show someone around
cheer somebody up
apply for
go on
get on

Your name: ? [Not you?]