Result:
1
/25
routine
thói quen
a.m
dùng cho giờ buổi sáng
p.m
dùng cho giờ buổi chiều
o'clock
giờ đúng
time
giờ,thời gian
breakfast
bữa sáng
lunch
bữa trưa
dinner
bữa tối
evening
buổi tối
have breakfast
ăn sáng
have lunch
bữa trưa
have dinner
ăn tối
get up
thức dậy
go home
về nhà
go to bed
đi ngủ
go to school
đi học ,đến trường
start
bắt đầu
finish
hoàn thành ,kết thúc
...from..to..
...từ..đến..
at
Tại
after
sau đó
before
trước
wash my face
rửa mặt
brush my teeth
đánh răng
comb the hair
chải tóc