🅐 Learn: hoàng lợi 0975081266 ENGLISH 4 Unit 2: Time and daily routines

routine

thói quen

a.m

dùng cho giờ buổi sáng

p.m

dùng cho giờ buổi chiều

o'clock

giờ đúng

time

giờ,thời gian

breakfast

bữa sáng

lunch

bữa trưa

dinner

bữa tối

evening

buổi tối

have breakfast

ăn sáng

have lunch

bữa trưa

have dinner

ăn tối

get up

thức dậy

go home

về nhà

go to bed

đi ngủ

go to school

đi học ,đến trường

start

bắt đầu

finish

hoàn thành ,kết thúc

...from..to..

...từ..đến..

at

Tại

after

sau đó

before

trước

wash my face

rửa mặt

brush my teeth

đánh răng

comb the hair

chải tóc

Result:
1
/25
  


Speak

Your name: ? [Not you?]