🅛 Connection: UNIT 15: WORD FORMS
(v) so sánh
(v) sử dụng
(n) người đầy tớ, người ở
(adj) đúng, thật
(adj) không đắt, rẻ
(v) thêm vào, cộng vào
use
add
inexpensive
valuable
compare
true
expense
servant
afford
comparison
untrue
affordable
(v) đủ chi trả
(n) sự tiêu tốn
(n) sự so sánh
(adj) có giá trị
(adj) giả, không thật, không đúng
(adj) có thể chi trả