🅖 anh 11-unit 1 -communication

giúp một tay
đất
thuốc kháng sinh
ngăn chặn
bệnh tật
khách hàng
nút bấm
nhấn
đề nghị
trợ lý, người bán hàng
tích cực hoạt động, nhanh nhẹn
vắc xin
tập thể dục
sinh vật sống
thay đổi
lây nhiễm
ngộ độc thực phẩm
nhỏ, bé
máy chạy bộ
lớn lên
change
active
food poisoning
disease
infectious
treadmill
grow
give a hand
workout
tiny
soil
antibiotic thuốc
living organism
button
prevent
press
vaccine
customer
offer
assistant

Your name: ? [Not you?]