Result:
1
/25
diffrence
sự khác biệt
belief
lòng tin, đức tin, sự tin tưởng
behaviour
hành vi, cách cư xử
nuclear family
gia đình hạt nhân, gia đình 2 thế hệ
argue
tranh cãi
avoid
tránh
argument
tranh luận, tranh cãi
extended family
gia đình đa thế hệ, đại gia đình
accept
chấp nhận
That 's a good point
đó là một điểm hay
hold traditional views
giữ quan điểm truyền thống
male jobs
công việc dành cho nam
gender roles
Vai trò giới tính
engineer
kỹ sư
follow
đi theo
Force
lực lượng
follow in the footsteps
theo bước chân của ai
respect
tôn trọng
express
bày tỏ
discussion
(n) sự thảo luận, sự tranh luận
include
bao gồm
not only... but also
Không chỉ/ không những..... mà còn
uncle
chú, cậu, bác trai
aunt
cô, dì, bác gái
disagreement
sự bất đồng