🅐 Learn: HOÀNG LỢI 0975081266 ENGLISH 3 UNIT 9: COLOURS , SCHOOL THINGS

pen

bút mực

eraser

cục tẩy, cục gôm

pencil

bút chì

pencil case

hộp bút

book

quyển sách

school bag

cặp sách

desk

cái bàn (thường là bàn học, bàn làm việc)

calculator

máy tính

rubber

cục tẩy

compass

com ba

sharpener

cái gọt bút chì

ruler

thước kẻ

black

màu đen

blue

màu xanh dương

brown

màu nâu

colour

màu sắc

green

màu xanh lá

orange

màu cam, (n): quả cam

red

màu đỏ

white

màu trắng

yellow

màu vàng

Result:
1
/21
  


Speak

Your name: ? [Not you?]