🅖 Collocation với TAKE

chú ý
chụp ảnh ai
đi tắm
ngồi vào chỗ
tham gia
lợi dụng tận dụng
lợi dụng cơ hội,nắm lấy cơ hội
quan tâm đến
ghi chép
đi xe buýt
chịu trách nhiệm cho cái gì
có hiệu lực
Take notes=jot down
Take effect
Take interest in
Take/have a bath
Take/assume responsibility for= take charge of
Take part in = participate in = involve in = join
Take the opportunity
Take A bus
Take Photograph of sb
Take notice of
Take a seat
Take advantage of

Your name: ? [Not you?]