🅐 Learn: TIẾNG ANH 3-UNIT 1: HELLO

Hello

Xin chào (với mọi người)

Hi

Xin chào (Với bạn bè, người thân_thân mật)

I'm Mai.

Tôi tên là Mai.

How are you?

Bạn có khỏe không?

I'm fine.

Tôi khỏe

Thank you

Cảm ơn bạn

Goodbye

Chào tạm biệt

Bye

Tạm biệt

Good morning

Chào buổi sáng

Good afternoon

Chào buổi chiều

Good evening

Chào buổi tối

Good night

Chúc ngủ ngon

Result:
1
/12
  


Speak

Your name: ? [Not you?]