holiday
(n) kỳ nghỉ
holiday
(n) kỳ nghỉ
Australia
(n) nước Úc
exciting
(adj) thú vị, gây hứng thú
beach
(n) bãi biển
London
(n) Luân đôn, thành phố thủ đô của nước Anh
weather
(n) thời tiết
River Thames
(n) sông Thames, sông nổi tiếng và dài thứ hai của nước Anh
landmark
(n) địa danh, địa điểm nổi bật của một vùng đất
Times Square
(n) Quảng trường Thời đại, New York, Mỹ
New York
(n) New York, thành phố của Mỹ
place
(n) địa điểm
tasty = delicious
(adj) ngon (đồ ăn)
Edinburgh
(n) Edinburgh, thành phố thủ đô của Scotland
palace
(n) lâu đài
floating market
(n) chợ nổi
stall
(n) quầy bán hàng
cub
(n) con (gấu, sử tử, cáo...) con
close to= near= near to
(adj) gần với
city map
(n) bản đồ thành phố
strange
(adj) kỳ lạ
Eiffel Tower
(n) Tháp Eiffel (Pháp)
Merlion
(n) biểu tượng của đất nước Singapore, một con thú đầu sư tử, mình cá (tức ngư sư)
Sydney Opera House
(n) nhà hát Sydney Opera House (Nhà hát Con Sò), Úc
tower
(n) tháp
millions of
(phr) hàng triệu...
proud of
(adj) tự hào về
ancient
(adj) cổ kính, cổ xưa
capital
(n) thủ đô
famous for
(adj) nổi tiếng về
postcard
(n) bưu thiếp
perfect
(adj) hoàn hảo
offer
(v) cung cấp, đưa ra
wear- wore
(v) mặc, đội, đeo
rent- rented
(v) thuê
helmet
(n) mũ bảo hiểm
Swedish
(adj) (thuộc) Thụy Điển
cafe
(n) quán cà phê (nơi bán đồ uống và đồ ăn nhẹ)
coffee
(n) cà phê (thức uống)
borrow
(v) mượn
sunrise
(n) bình minh, mặt trời mọc
Jakarta
(n) Thủ đô của Indonesia
Venice
(n) thành phố Venice nổi tiếng ở Ý
Beijing
(n) Bắc Kinh (thủ đô của Trung Quốc)
Angkor Wat
(n) một quần thể đền đài tại Campuchia và là di tích tôn giáo lớn nhất thế giới
Bangkok
(n) thủ đô của Thái lan
Stockholm
(n) thủ đô Thụy Điển
royal
(adj) (thuộc) hoàng gia