🅐 Learn: E11- GS- Unit 2- Getting started

the generation gap

(n.phr) khoảng cách giữa các thế hệ

belief

(n) sự tin tưởng

behavior

(n) hành vi

nuclear family

(n.phr) gia đình hạt nhân

extended family

(n.phr) gia đình đa thế hệ

follow in one’s footsteps

(idiom) theo bước, nối bước

argue

(v) (with sb about/over st) tranh cãi (với ai về cái gì)

argument

(n) cuộc tranh cãi

experience

(v) trải qua

traditional view

(n.phr) quan điểm truyền thống

follow one’s dream

(idiom) theo đuổi ước mơ

respect

(v, n) tôn trọng, sự tôn trọng

express

(v) bày tỏ

disagreement

(n) sự bất đồng/ không đồng ý

Result:
1
/14
  


Speak

Your name: ? [Not you?]