Result:
1
/14
the generation gap
(n.phr) khoảng cách giữa các thế hệ
belief
(n) sự tin tưởng
behavior
(n) hành vi
nuclear family
(n.phr) gia đình hạt nhân
extended family
(n.phr) gia đình đa thế hệ
follow in one’s footsteps
(idiom) theo bước, nối bước
argue
(v) (with sb about/over st) tranh cãi (với ai về cái gì)
argument
(n) cuộc tranh cãi
experience
(v) trải qua
traditional view
(n.phr) quan điểm truyền thống
follow one’s dream
(idiom) theo đuổi ước mơ
respect
(v, n) tôn trọng, sự tôn trọng
express
(v) bày tỏ
disagreement
(n) sự bất đồng/ không đồng ý