(n) của cải, nhà cửa
(n) cái phễu
(n) chất lỏng
(n) thảm hoạ
(n) chính quyền
(adv) khá là
(n) nhân viên cứu hộ
bộ dụng cụ dùng trong trường hợpkhẩn cấp
(v) rung lắc
(n) vụ sạt lở
(n) bão
(v) phá huỷ
(n) độ F (đo nhiệt độ)
(v) dự đoán
(adv) đột nhiên, bỗng nhiên
(n) độ rích te (đo độ mạnh của động đất)
(n, v) thiệt hại, gây tổn hại
(v) phun trào
(n) nạn nhân
(n) trận động đất