Result:
1
/18
field trip
(n) chuyến đi thực tế, thực địa
heritage
(n) di sản
landscape
(n) phong cảnh (một vùng đất cụ thể)
complex
(n) quần thể, tổ hợp
temple
(n) đền, miếu
monument
(n) lăng mộ, đài kỷ niệm, công trình kiến trúc
ancient
(adj) cổ kính
architecture
(n) kiến trúc
original
(adj) ban đầu, nguyên gốc
explore
(v) khám phá
floating
(adj) nổi
folk
(adj) thuộc về dân gian
site
(n) khu vực
recognize = recognise
(v) công nhận
mixed
(adj) hỗn hợp
state
(n) trạng thái
the Mekong River Delta
(np) Đồng bằng sông Mekong
southern
(adj) (thuộc) phương Nam