🅐 Learn: UNIT 2: PHRASAL VERBS

get on/along with

- có mối quan hệ tốt với ai đố

get away

- trốn thoát/rời khòi

get away with

- tránh được (sự trừng phạt, chỉ trích)

get by

- chỉ cố đủ tiền để sống, xoay sở

get over

- bình phục, vượt qua

pull down

- phá hủy

pull over

- dừng xe bên đường

throw out/ away

- vứt đi

Result:
1
/8
  


Speak

Your name: ? [Not you?]