🅐 Learn: Unit 6: A visit to a school (GS 7) -Part 1

celebrate

(v) làm lễ kỉ niệm

entrance exam

(n) kỳ thi đảu vào

equipment

(n) đồ dùng, thiết bị

extra

(adj) thêm

facility

(n) thiết bị, tiện nghi

gifted

(adj) có năng khiếu

laboratory

(n) phòng thỉ nghiệm

lower secondary school

(n) trường Trung học cơ sở, trường cấp 2

MID-TERM

(n) giữa học kỳ

Result:
1
/9
  


Speak

Your name: ? [Not you?]