🅐 Learn: OS3 - U3: Experiences (3) - phr

go on business trip

đi công tác

make a difference

tạo sự khác biệt

come to mind

chợt nghĩ ra

get sunburnt

bị cháy nắng

runny nose

sổ mũi

stomach cramp

co thắt dạ dày

take a year out

nghỉ học 1 năm

bake sale

bán bánh gây quỹ

expenditure member

thành viên đoàn thám hiểm

freezing wind

gió lạnh buốt

cancer research

nghiên cứu ung thư

charity event

sự kiện từ thiện

raise money

quyên góp tiền

sightseeing tour

chuyến tham quan

temporary display

trưng bày ngắn hạn

drop a line

viết vài dòng

send my regards

gửi lời hỏi thăm

be referred to as

được gọi là

have time to spare

có thời gian rảnh

gap year

năm trống (tạm nghỉ học)

hands-on experience

kinh nghiệm thực tế

seaside trip

chuyến đi biển

storage freezer

tủ đông bảo quản

business trip

(phr) chuyến công tác

the disabled

người khuyết tật

self-confidence

(n) sự tự tin

Result:
1
/26
  


Speak

Your name: ? [Not you?]