🅐 Learn: E11- Unit 4- Writing

put out

(v.phr) công bố, xuất bản

guest

(n) khách

host

(v) tổ chức

arrangement

(n) sự sắp xếp

tug of war

(n) kéo co

approve

(v) thông qua

recipient

(n) người nhận

beneficial

(adj) có lợi

call for

(n) lời kêu gọi

break the ice

(phr) phá vỡ không khí ngượng ngùng khi gặp ai đó lần đầu tiên

create bonds

(phr) tạo ra sự gắn kết

make friends

(phr) kết bạn

shared values

(n) những giá trị chung

detail

(n) chi tiết

stilt walking

(n) đi cà kheo

bamboo dancing

(n) nhảy sạp

put forward

(vphr) đề xuất (một ý kiến, kế hoạch)

Result:
1
/17
  


Speak

Your name: ? [Not you?]