🅐 Learn: Unit 3: Protecting the environment (ILSW 8) - Lesson 1

affect

(v) tác động, ảnh hưởng

burn

(v) đốt cháy

cause

(v) gây ra

cough

(v) ho

damage

(v) tàn phá, phá hủy

disease

(n) bệnh

environment

(n) môi trường

even

(adv) thậm chí

harm

(v) gây hại

health

(n) sức khỏe

heart

(n) trái tim

issue

(n) vấn đề

land

(n) đất

lung

(n) phổi

poison

(n) đầu độc

pollute

(v) ô nhiễm

prevent

(v) ngăn chặn, ngăn cản

protect

(v) bảo vệ

soil

(n) đất trồng

tourism

(n) du lịch

wildlife

(n) đời sống hoang dã

Result:
1
/21
  


Speak

Your name: ? [Not you?]