🅐 Learn: L-STARTERS-FAMILY and FRIENDS (GIA ĐÌNH - BẠN BÈ)

Baby

em bé

Boy

con trai

Brother

anh/ em trai

Child

đứa trẻ (số ít)

Children

trẻ em (số nhiều)

Cousin

anh/chị/ em họ

Dad/ father

ba, bố

Doctor

bác sĩ

Family

gia đình

Friend

bạn bè

Girl

con gái

Grandma/ Grandmother

Grandpa/ Grandfather

ông

man

một người đàn ông

Men

đàn ông (số nhiều)

Mum/ mom/ mother

mẹ, má

Nurse

y tá

Person

một người

People

người (số nhiều)

Sister

chị/ em gái

Student

học sinh

Teacher

giáo viên

Woman

một người phụ nữ

Women

phụ nữ (số nhiều)

Result:
1
/24
  


Speak

Your name: ? [Not you?]