🅐 Learn: AS4-UNIT 6

branch

nhánh cây

campfire

lửa trại

field

cánh đồng, sân

grass

cỏ

ground

mặt đất

leaf/leaves

nest

tổ chim

shooting star

sao băng

stream

dòng suối

world

thế giới

another

khác, thêm nữa

both

cả hai

fly (flew)

bay (đã bay)

nothing

không có gì

same

giống nhau

take (took)

lấy (đã lấy)

buy a present

mua một món quà

plant a flower

trồng một bông hoa

catch a bus

bắt xe buýt

write an essay

viết một bài luận

carefully

một cách cẩn thận

delicious

ngon

huge

to lớn

little

nhỏ

slowly

chậm rãi

big

lớn

Result:
1
/26
  


Speak

Your name: ? [Not you?]