🅐 Learn: UNIT 22 : PHRASES AND COLLOCATIONS

an amount of sth

- một lượng những thứ không đếm được

in large/small/etc amounts

- một lượng lớn/ nhỏ những thứ không đếm được

amount to

- tinh tổng

charge sb (an amount of money)

- đòi ai bao nhiêu phí / tiền

pay a charge

- trả phí dịch vụ

take charge (of sth/doing)

- chịu trách nhiệm

in charge (of sth/doing)

- có trách nhiệm trong việc

be in debt (to sb)

- đang mắc nợ, đang mang nợ

get in/into debt

- mắc nợ

clear a debt

- thanh toán khoản nợ

owe sb a debt of gratitude

- mang nợ, biết ơn

in demand

- nhu cầu (được nhiều người mong muốn)

a demand for sth

- yêu cầu thứ gì một cách mạnh mẽ

on demand

- theo nhu cầu

have enough (of sth)

- chán ngấy , có đủ

have enough sth (to do)

- có đủ cái gì để làm gì

enough is enough

- quá đủ rồi

at sb's/your own expense

- ai đó phải tự chịu phí tổn

go to the expense of

- tiêu tiền vào

business expenses

- chi phí kinh doanh

expense account

- khoản chi tiêu

make/earn/win/spend a fortune

- kiếm / thắng / tiêu 1 khoản tiền lớn

cost (you) a fortune

- tốn cả 1 gia tài

make your fortune

- kiếm bộn tiền

an increase in sth (of a certain amount)

- sự tăng về cái gì

a wage/price increase

- sự tăng lương/ giá

at least

- ít nhất

at the very least

- ít nhất là

last but not least

- cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng

to say the least

- nói không quá lời

make/earn/win/save/have money

-kiến/ thắng/ tiết kiệm/ có tiền

be short of money

- còn rất ít tiền

do sth for the money

- làm gì vì tiền

spend money (on sth/doing)

- tiêu tiền vào việc gì

save money/time

- tiết kiệm tiền/ thời gian

save sth for later

- tiết kiệm cái gì cho sau này

make a profit (from sth)

- kiếm tiền, kiếm ra lợi nhuận từ thứ gì

take notice of sth

- chú ý đến, để mắt đến

notice sb doing/do

- nhận thấy ai dó làm gì

at short notice

- trong thời gian ngắn

give sb notice of

- nói với ai đó về việc rời đi

do the shopping

- đi mua sắm

hopping center

-Trung tâm mua sắm

go shopping

- đi mua sắm

window shopping

- ngắm đồ qua cửa sổ của các cửa hàng

Result:
1
/45
  


Speak

Your name: ? [Not you?]