🅖 English 6 - Unit 7 : TELEVISION

phim hài
buồn cười, ngộ nghĩnh
nhân vật
xinh xắn
thi đấu
người xem (TV)
(truyền) trực tiếp
cá heo
giáo dục
chương trình TV
mang tính giáo dục
không ngoan, thông minh
cuộc thi tài năng trên truyền hình
đoạn phim ngắn
kênh (truyền hình)
chương trình (truyền hình)
hoạt hình
phim hoạt hình
animated (film)
viewer
character
channel
compete
live
talent show
cute
clip
programme
(TV) guide
clever
cartoon
educational
dolphin
comedy
funny
educate

Your name: ? [Not you?]