Result:
1
/23
a TV
tivi
a bed
cái giường
a table
cái bàn
an armchair
cái ghế bành
a window
cửa sổ
box
cái hộp
What’s in the kitchen?
Có gì ở trong nhà bếp?
There is a table and an arm chair.
Có một cái bàn và một cái ghế bành.
What’s in the bedroom?
Có gì trong phòng ngủ?
There are two tables and a bookcase.
Có hai cái bàn và một cái kệ sách.
in
bên trong
on
bên trên
under
phía dưới
next to
bên cạnh
What’s /what is
cái gì
There is…
có (danh từ số ít)
There are
có (danh từ số nhiều)
Where’s /where is
ở đâu
Where is the bird?
Con chim ở đâu?
It’s in the box.
Nó ở trong cái hộp.
It’s on the box.
Nó ở trên cái hộp.
It’s under the box.
Nó ở dưới cái hộp.
It’s next to the box.
Nó ở bên cạnh cái hộp.