🅐 Learn: E11- Unit 4 - Reading

represent

(v) đại diện

opportunity

(n) cơ hội

equality

(n) bình đẳng

participant

(n) người tham gia

look for

(v.phr) tìm kiếm

journey

(n) hành trình

eye-opening

(adj) mở rộng tầm mắt

awareness

(n) nhận thức

take place

(v) diễn ra

disability

(n) (tình trạng) khuyết tật

relation

(n) quan hệ

strengthen

(v) tăng cường

live-stream

(v) phát trực tiếp

webpage

(n) trang web

Asian

(adj) (thuộc) châu Á

feature

(v) có/ bao gồm người/ vật nào đó như là một đặc điểm đặc biệt

representative

(n) người đại diện

Result:
1
/17
  


Speak

Your name: ? [Not you?]