Result:
1
/13
world peace
(n.phr): hòa bình thế giới
poverty
(n): sự nghèo nàn
join
(v): gia nhập
peacekeeping
(n): hoạt động gìn giữ hòa bình
form
(v): thành lập
aim
(v): nhằm mục đích
make sure
(v.phr): đảm bảo
technical support
(n.phr): hỗ trợ kỹ thuật
economic
(adj): thuộc về kinh tế
achieve
(v): đạt được
foreign investors
(n.phr): nhà đầu tư nước ngoài
damage
(v): hư hại
participate in
(v.phr): tham gia