🅐 Learn: E6- GS- Unit 11: Our greener world

environment

(n) môi trường

supermarket

(n) siêu thị

go on a picnic

(phr) đi picnic, dã ngoại

reusable

(adj) có thể tái sử dụng

plastic

(n) nilon, giấy bóng

check-out

(n) quầy trả tiền (ở siêu thị), quầy thanh toán

by the way

(idm) nhân tiện, tiện thể

cycle

(v) đạp xe

pick up

(v) nhặt lên

rubbish

(n) rác

plant

(v) trồng (cây)

reduce

(v) giảm

reuse

(v) dùng lại, tái sử dụng

recycle

(v) tái chế

create

(v) tạo ra

product

(n) sản phẩm

used materials

(nphr) vật liệu đã qua sử dụng

noise

(n) tiếng ồn

glass

(n) thủy tinh

paper

(n) giấy

clothes

(npl) quần áo

article

(n) bài báo

poem

(n) bài thơ

waste

(v) lãng phí

instead of

(prep) thay vì

exchange

(v) trao đổi

recycling bin

(n) thùng rác tái chế

charity

(n) từ thiện

tip

(n) mẹo, lời khuyên, gợi ý

green

(adj) xanh (liên quan đến việc bảo vệ môi trường)

uniform

(n) đồng phục

throw away

(v) vứt đi

interview

(n,v ) cuộc phỏng vấn, phỏng vấn

item

(n) vật, đồ gì đó

organize = organise

(v) tổ chức

Result:
1
/35
  


Speak

Your name: ? [Not you?]