environment
(n) môi trường
environment
(n) môi trường
supermarket
(n) siêu thị
go on a picnic
(phr) đi picnic, dã ngoại
reusable
(adj) có thể tái sử dụng
plastic
(n) nilon, giấy bóng
check-out
(n) quầy trả tiền (ở siêu thị), quầy thanh toán
by the way
(idm) nhân tiện, tiện thể
cycle
(v) đạp xe
pick up
(v) nhặt lên
rubbish
(n) rác
plant
(v) trồng (cây)
reduce
(v) giảm
reuse
(v) dùng lại, tái sử dụng
recycle
(v) tái chế
create
(v) tạo ra
product
(n) sản phẩm
used materials
(nphr) vật liệu đã qua sử dụng
noise
(n) tiếng ồn
glass
(n) thủy tinh
paper
(n) giấy
clothes
(npl) quần áo
article
(n) bài báo
poem
(n) bài thơ
waste
(v) lãng phí
instead of
(prep) thay vì
exchange
(v) trao đổi
recycling bin
(n) thùng rác tái chế
charity
(n) từ thiện
tip
(n) mẹo, lời khuyên, gợi ý
green
(adj) xanh (liên quan đến việc bảo vệ môi trường)
uniform
(n) đồng phục
throw away
(v) vứt đi
interview
(n,v ) cuộc phỏng vấn, phỏng vấn
item
(n) vật, đồ gì đó
organize = organise
(v) tổ chức