🅐 Learn: ANH 11-UNIT 10 -THE ECOSYSTEM - GETTING STARTED

Ecosystem

hệ sinh thái

humans

con người

amazing

kinh ngạc

forest

rừng

be home to

là nhà của, là nơi ở của

insect

côn trùng

butterfly

con bướm

community

cộng đồng

flora

hệ thực vật

fauna

hệ động vật

refer to

đề cập đến

tiny

nhỏ xíu

Organism

sinh vật

becteria

vi khuẩn

Non living things

vật không có sự sống

healthy

(adj) khỏe mạnh, lành mạnh

essential

cần thiết

survival

sự sống sót

raw materials

nguyên liệu thô

lost

thua, mất

damage

thiệt hại

destroy

phá hủy

climate change

biến đổi khí hậu

overuse

lạm dụng

Biodiversity

đa dạng sinh học

Result:
1
/25
  


Speak

Your name: ? [Not you?]