🅖 Từ vựng trọng điểm ôn thi THPT Tiếng Anh (13)

sự nộp
vui vẻ
dễ mềm lòng
phân loại
tăng
đề xuất
nghiêm trọng
phân phối
truyền đạt, phổ biến
thuận lợi
sự hồi phục
toàn tâm toàn ý, hết lòng hết dạ
bệnh nhân
học kì
thuộc về tài chính
tiên tiến
lời biện hộ, lời bào chữa
người đã tốt nghiệp
hiệu quả
cũ, truyền thống
advanced
excuse
disseminate
mount
conventional
soft-hearted
term
severe
light-hearted
classify
favourable
whole-hearted
recovery
financial
distribute
effective
submission
graduate
patient
propose

Your name: ? [Not you?]